phân phối

Học thuật
Thân thiện
phân phối

Một nhân viên đang phân phối sách giáo khoa cho học sinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chia, cấp phát cho từng người, từng bộ phận, từng địa điểm: Chỉ hành động đem một lượng vật chất, hàng hóa, lợi ích... chia ra thành nhiều phần để trao cho các đối tượng khác nhau theo một kế hoạch hoặc nguyên tắc nhất định.
    • Chia phần thu nhập quốc dân cho các cá nhân trong xã hội: Một khái niệm trong kinh tế học, chỉ việc phân chia tổng sản phẩm xã hội sau khi đã trừ đi các khoản chi phí cần thiết.
  2. Tính từ (Toán học):

    • Thuộc về tính chất phân phối: Dùng để chỉ tính chất của phép nhân đối với phép cộng hoặc phép trừ, cho phép nhân một số với một tổng (hoặc hiệu) bằng tổng (hoặc hiệu) của các tích riêng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Công ty đang phân phối hàng hóa đến các đại trên toàn quốc.
    • Chính sách phân phối lại thu nhập nhằm thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.
    • Lương thực cứu trợ được phân phối công bằng cho các hộ dân vùng .
  • Tính từ (Toán học):

    • Phép nhân tính chất phân phối đối với phép cộng: a × (b + c) = a×b + a×c.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phân phối lại": Hành động chia lại, điều chỉnh lại sự phân chia (thường về của cải, thu nhập) theo hướng công bằng hơn.

    • Thuế lũy tiến một công cụ để phân phối lại thu nhập trong xã hội.
  • "Kênh phân phối": Hệ thống, con đường hàng hóa hoặc dịch vụ đi từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng cuối cùng.

    • Doanh nghiệp cần xây dựng kênh phân phối hiệu quả để tiếp cận thị trường.
Biến thể từ gần giống
  • Phân phát (động từ): Nhấn mạnh hành động trao trực tiếp, thường cho nhiều người ( dụ: phân phát quà, tờ rơi).
  • Cấp phát (động từ): Thường dùng trong bối cảnh hành chính, tổ chức, chỉ việc cung cấp theo định mức, quy định ( dụ: cấp phát văn phòng phẩm).
  • Bày bán (động từ): Nhấn mạnh khía cạnh bán hàng tại các điểm bán lẻ, một khâu trong quá trình phân phối.
Từ đồng nghĩa
  • Chia (động từ): Nghĩa rộng hơn, chỉ việc tách một tổng thể ra thành các phần.
  • Phân chia (động từ): Tương tự "chia", nhưng thường mang tính tổ chức, căn cứ.
  • Bố trí (động từ): Nhấn mạnh việc sắp xếp, bố trí nguồn lực vào các vị trí, công việc khác nhau.
Các cụm từ liên quan
  • Hệ thống phân phối: Toàn bộ mạng lưới, quy trình các bên tham gia vào việc đưa sản phẩm từ nơi sản xuất đến tay người dùng.
  • Chính sách phân phối: Các nguyên tắc, quy định điều tiết việc phân chia của cải, thu nhập trong xã hội.
  • Điểm phân phối: Địa điểm cụ thể nơi hàng hóa, vật được tập kết chia ra để giao cho các nơi khác hoặc cho người nhận.
Thành ngữ liên quan
  • "Phân phối đầu vào, phân phối đầu ra" (Kinh tế học): Chỉ hai mặt của quá trình phân phối: phân phối các yếu tố sản xuất (vốn, lao động, đất đai) phân phối sản phẩm/sản lượng tạo ra.
phân phối

Một nhân viên đang phân phối sách giáo khoa cho học sinh.

  1. I. đg. 1. Đem chia cho từng người hoặc từng bộ phận: Phân phối xem văn công. 2. Chia thu nhập quốc dân cho từng cá nhân trong xã hội. II. t. (toán). Nói một tính chất của phép nhân, nhờ đó người ta có thể thay thể tích của một số với một tổng bằng tổng các tích riêng của từng số hạng với số đó.